Bảng Phí Dịch Vụ Thu Nợ

  1. PHÍ DỊCH VỤ THU NỢ: Phí dịch vụ sẽ được tính toán trên số tiền thu được, chi tiết:
STT Số tiền thu được (đồng) Phí (Tính trên gốc) Phí (Tính trên lãi)
1 Đến 100.000.000 40 80
2 Trên 100.000.000      –      200.000.000 35 75
3 Trên 200.000.000      –      400.000.000 32 60
4 Trên 400.000.000      –      600.000.000 30 55
5 Trên 600.000.000       –      800.000.000 28 50
6 Trên 800.000.000      –   1.500.000.000 25 40
7 Trên 1.500.000.000   –   2.500.000.000 23 35
8 Trên 2.500.000.000   –    3.500.000.000 20 30
9 Trên 3.500.000.000 15 25

Ghi chú:

  • Chỉ thu phí dịch vụ khi thu được nợ;
  • Tùy tính chất vụ việc, mức phí này có thể thay đổi.
  1. PHÍ THẨM ĐỊNH, CÔNG TÁC PHÍ:
STT Số tiền sẽ thu hồi (đồng) Trên địa bàn TP. HCM Các tỉnh/ thành phố khác
1 Đến 100.000.000 0 2.000.000
2 Trên 100.000.000      –      200.000.000 0 2.500.000
3 Trên 200.000.000      –      400.000.000 1.500.000 3.000.000
4 Trên 400.000.000      –      600.000.000 2.000.000 4.000.000
5 Trên 600.000.000       –      800.000.000 2.500.000 6.000.000
6 Trên 800.000.000      –   1.500.000.000 3.000.000 7.000.0000
7 Trên 1.500.000.000   –   2.500.000.000 4.000.000 7.000.0000
8 Trên 2.500.000.000   –    3.500.000.000 6.000.000 7.000.0000
9 Trên 3.500.000.000 Thỏa thuận

Ghi chú:

  • Thu khi ký kết hợp đồng;
  • Tùy tính chất vụ việc,đối tác, mức phí này có thể thay đổi.